Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trửu, chửu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trửu, chửu:
Pinyin: zhou3;
Việt bính: zaau2 zau2;
帚 trửu, chửu
Nghĩa Trung Việt của từ 帚
(Danh) Cái chổi.◎Như: trúc trửu 竹帚 trổi tre.
chổi, như "chổi tre" (gdhn)
trửu, như "trửu (cái chổi)" (gdhn)
Nghĩa của 帚 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (箒)
[zhǒu]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 8
Hán Việt: TRỬU
cây chổi; cái chổi。除去尘土、垃圾、油垢等的用具。
扫帚
quét dọn
炊帚
bàn chải cọ nồi, cọ bát.
[zhǒu]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 8
Hán Việt: TRỬU
cây chổi; cái chổi。除去尘土、垃圾、油垢等的用具。
扫帚
quét dọn
炊帚
bàn chải cọ nồi, cọ bát.
Dị thể chữ 帚
箒,
Tự hình:

Pinyin: zhou3, da2;
Việt bính: zau2;
箒 trửu, chửu
Nghĩa Trung Việt của từ 箒
Tục dùng như chữ trửu 帚.chổi, như "cái chổi" (vhn)
chửu, như "chửu (cái chổi)" (btcn)
nhủi, như "nhủi cá" (btcn)
trửu, như "trửu (cái chổi)" (gdhn)
Chữ gần giống với 箒:
䈁, 䈂, 䈃, 䈄, 䈅, 䈆, 䈇, 䈈, 䈉, 䈊, 䈋, 䈌, 䈍, 劄, 箄, 箅, 箆, 箇, 箋, 箍, 箎, 箏, 箐, 箑, 箒, 箓, 箔, 箕, 算, 箘, 箙, 箚, 箛, 箜, 箝, 箠, 管, 箤, 箦, 箧, 箨, 箩, 箪, 箫, 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,Dị thể chữ 箒
帚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: chửu
| chửu | 箒: | chửu (cái chổi) |

Tìm hình ảnh cho: trửu, chửu Tìm thêm nội dung cho: trửu, chửu
